Bánh Xe Nâng - Lốp Xe Nâng - Forklift Tire

  • 0 ₫

  • Tình trạng:Còn hàng
  • Mã sản phẩm: Forlkift Tire


Tag: Bánh Xe Nâng, Lốp Xe Nâng, dunlop, bridgestone, simex continental, nexen


BÁNH XE NÂNG HÀNG - LỐP XE NÂNG HÀNG - VỎ XE NÂNG HÀNG

 Chú ý:

Lốp đặc Dunlop thuộc tập đoàn Sumitomo Nhật Bản được sản xuất tại Thái Lan.

- Lốp đặc Bridgestone thuộc tập đoàn Bridgestone Nhật Bản (sản xuất tại Thái Lan, Nhật Bản)

- Lốp đặc TSA Thái Lan

- Lốp đặc Nexen Hàn Quốc

- Lốp đặc Komatchi Thái Lan

- Lốp đặc Simex - Continental

- Lốp đặc Pi-O Thái Lan

1. Các loại lốp và bánh xe nâng hàng

- Bánh đặc (Solide Tire, Cushion Tire)

- Bánh hơi (Pneumatic Tire)

2. Các kích thước phổ biến 

(Bảng tham khảo này áp dụng cho một số dòng xe nâng dầu. Một số hãng xe nâng khác nhau dùng kích thước lốp khác nhau)

Tải trọng nâng

Load capacity

Model

Bánh trước

Front Tires

Bánh sau

Rear Tire

Xe nâng 1.5 tấn 

FD15T13, FHD15T3Z, FD15T14,

15D-7E, 52-8FD15, 60-8FD15, 62-8FD15

FD15T-17, FD15T, FD15NT, H1.5TX

6.50-10 5.00-8
Xe nâng 1.8 tấn

FD18, Hyster H1.8TX, Toyota 62-8FD18, 02-8FD18

TCM FD18T13, FD18T4, FD18T3Z, FHD18T13

Komatsu FD18T-17, FD18T-16, FD18T-15

Hyundai 18D-7E, 18DT-7

Doosan D18S-5, Mitsubishi FD18T, FD18NT

6.50-10 6.50-10
Xe nâng 2 tấn

Komatsu FD20T-17,

Toyota 50-8FD20, 52-8FD20, 62-8FD20, 62-7FD20, 

Hyster H2.0TX, H2.0TXS, Mitsubishi FD20T, FD20NT

Hyundai 20DT-7, 20DA-7E,

CAT DP20N, DP20CN, GP20N, GP20CN, GP20ZN

7.00-12 6.00-9
Xe nâng 2.5 tấn

FD25T3, FD25T3Z, FD25T4, FD25T4C, FHD25T3

FD25T-17, FD25HT-16, FD25T4C, 

52-8FD25, 62-8FD25, 62-7FD25, FDZN25

FD25HS, FD25NT, FD25T , YG1F2A25U, H2.5TX

Hyundai 25D-7, 25DF-7, 25DT-7, 25D-9

Doosan D25S-5, G25S-5

MGA-2.5T, CAT DP25N DP25CN

7.00-12 6.00-9
Xe nâng 3 tấn

FD30T3, FD30T3Z, FD30T4, FD30T4C, FHD30T3

FD30T-17, FD30HT-16

52-8FD30, 62-8FD30, 62-7FD30, FDZN30

FD30HS, FD30NT, FD30T , YG1F2A30U

30D-7, 30DF-7, 30DT-7, H3.0TX, MGA-3.0T

D30G, D30S-5, G30E-5, G30P, G30G

FG30T3, FD30T4C

28x9-15

8.15-15 (ít hơn)

6.50-10
Xe nâng 3.3 tấn FD33, 33DT-7, 33DF-7 8.15-15 6.50-10
Xe nâng 3.5 tấn

FD35T3S, 35DF-7, 35D-9S, J1F5F35U, D1F5F35U

FD35AT-17, D1F5F35U, D35S-5

8FDJ35, FDZN35, J1F5F35U, H3.5XT

250-15 6.50-10
Chú ý: Đối với xe nâng 3.5 tấn loại động cơ 6 máy (S6S, HMC D4DD, sử dụng loại lốp đặc giống như các xe nâng 4 tấn, 4.5 tấn và 5 tấn 3.00-15 7.00-12

Xe nâng 4 tấn,

Xe nâng 4.5 tấn,

Xe nâng 5 tấn

FD40-45-50

TCM FD35T8, FD40T8, FD45T8, FD50T8, FD35T9, FD40T9, FD45T9, FD50T9

TCM FD35C8, FD40C8, FD45C8, FD50C8, FD35C9, FD40C9, FD45C9, FD50C9

Toyota 7FD40, 7FG40, 7FD45, 7FG45, 7FD50, 7FG50, 

Toyota 8FD40, 8FG40, 8FD45, 8FG45, 8FD50, 8FG50, 

Toyota 50-8FD40N, 50-8FD45N, 50-8FD50N, 

Nissan Unicarriers D1F5F40U, D1F5M40U, D1F5M45U, D1F5F50U, J1F5F40U, J1F5F45U, J1F5F50U, 

Komatsu FD35T-7, FD40T-7, FD45T-7, FD50T-7, FD35C-7, FD40C-7, FD45C-7, FD50C-7

Hyundai 50D-7AE, 50DA-7E

Doosan D35S-5, D40S-5, D45S-5, D50S-5, D55S-5

3.00-15 hoặc 7.50-16 (ít hơn) 7.00-12

Xe nâng 6 tấn

Xe nâng 7 tấn

TCM FD60-2, TCM FD70-2, TCM FD60Z8, TCM FD70Z8

Komatsu FD60-10, Komatsu FD70-10

Hyundai 70DF-7, Hyundai 70D-7ACEDoosan D60S-5, Doosan D70S-5,

Toyota 8FD70, 8FG70Toyota 50-8FD60N, Toyota 50-8FD70N, 

Nissan 1F6F60U, Nissan 1F6F70U, Unicarriers 1F6F60U, Unicarriers 1F6F70U, 

8.25-15 8.25-15

Xe nâng 8 tấn

Xe nâng 9 tấn

Xe nâng 10 tấn

TCM FD80-2, TCM FD100-2, TCM FD80Z8, TCM FD100Z8, Doosan D80S-5,

Toyota 50-8FD80N, Hyundai 80D-7AE, Hyundai 80D-7ACE

Nissan 1F6F80U, Nissan 1F6F100U, , Unicarriers 1F6F80U, Unicarriers 1F6F100U

Komatsu FD80-10, Komatsu FD100-10, Hyster H8.00-6, Hyster H10.00-6

9.00-20 9.00-20
Xe nâng 11 tấn - 11.5 tấn - Xe nâng 12 tấn TCM FD115-3, Komatsu FD115-8, Hyundai 110D-7E, Doosan 110S-5 10.00-20 10.00-20
Xe nâng 13 tấn và Xe nâng 13.5 tấn FD130-FD135 11.00-20 11.00-20
Xe nâng 15 tấn

TCM FD150S-3, Komatsu FD150-8, Hyundai 150D-7E, Toyota FD150, Doosan 150S-5

11.00-20 11.00-20
Xe nâng 16 tấn TCM FD160S-3, Komatsu FD160-8, Hyundai 160D-7E, Hyster H16.00-6, Doosan 160S-5 11.00-20 hoặc 12.00-24 11.00-24 hoặc 12.00-24
Xe nâng 18 tấn FD180, H180E, D180S, 180D-7E 13.00-24 13.00-24
Xe nâng 20 tấn

FD200, H200E, FD200-2,

FD200-6, FD200-7, 200D-7E

14.00-24 14.00-24
Xe nâng 23 tấn FD230 14.00-24 14.00-24
Xe nâng 25 tấn

TCM FD250-3

Komatsu FD250-7, -6

Hyundai 250D-7E

Doosan DV250S-7

Hyster H25-32XM

14.00-24 14.00-24
Xe nâng 30 tấn

FD300

TCM FD300-3, Hyster H300

16.00-25 16.00-25

(Bảng tham khảo này áp dụng cho dòng xe nâng điện ngồi lái 3 bánh, 4 bánh)

Tham khảo về một số mẫu lốp đặc Dunlop Thái Lan & Nhật Bản

3. Cách đọc các ký hiệu trên lốp xe nâng, bánh xe nâng, bánh ô tô

VD, bạn nhìn ở bảng mã bánh ở mục 2. Các kích thước phổ biến; ta chọn bánh sau xe nâng 2.5 tấn, mã 600-9. Tức là:

- Bán kính la zăng xe nâng là 9 inches

- Độ rộng bề mặt lốp là 6.00 inches

Tương tự, với bánh trước của xe nâng 2.5 tấn, mã 7.00-12:

- Bán kính la zăng xe nâng là 12 inches

- Độ rộng bề mặt lốp là 7.00 inches

4. Báo giá lốp xe nâng hàng giá rẻ tại Hà Nội ? Mua vỏ xe nâng giá rẻ ở đâu ?

Chúng tôi chia khách hàng ra làm 02 đối tượng: Bán buôn và Bán lẻ. Trong đó:

- Bán buôn: Từ 10 bánh xe trở lên/đơn hàng

- Bán lẻ: Dưới 10 bánh xe/đơn hàng

Do đó, các bạn hãy lên phương án thay thế sửa chữa bánh xe nâng để nhận được báo giá tốt nhất nhé.

Các bạn có thể gọi tới số 0986 59 1986 hoặc email: xenangtcm2002@gmail.com để nhận được giá tốt nhất

 

Viết đánh giá

Viết đánh giá

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Xấu           Tốt
Captcha
XE NÂNG TCM NHẬT BẢN
XE NÂNG TCM NHẬT BẢN 
Số 373, Đường Hồng Hà, Phường Phúc Tân, Hoàn Kiếm , Hà Nội